rát mặt

Học thuật
Thân thiện
rát mặt

Nắng chiều rát mặt người đi đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy nóng, bỏng rátvùng mặt: Cảm giác khó chịu trên da mặt do tác động của nhiệt độ cao (như nắng, lửa) hoặc chất kích ứng.
    • (Nghĩa bóng) Cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng đến mức mặt nóng ran: Cảm giác bẽ mặt, hổ thẹn khi bị chỉ trích, mắng mỏ hoặc lâm vào tình huống khó xử.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (cảm giác vật ):

    • Trưa , nắng rát mặt. (Ánh nắng buổi trưa mùa làm cho mặt cảm thấy bỏng rát.)
    • Gió mùa đông bắc thổi qua khiến da mặt rát mặt. (Gió lạnh khô khiến da mặt cảm giác rát.)
  • Nghĩa bóng (cảm xúc xấu hổ):

    • Bị thầy giáo phê bình trước lớp, rát mặt không dám ngẩng đầu lên. (Bị thầy giáo phê bình trước lớp, cậu ta xấu hổ đến mức không dám ngẩng đầu.)
    • Nói rát mặt thế mà anh ta vẫn không chịu thay đổi. (Nói những lời khiến người ta phải xấu hổ thế mà anh ta vẫn không chịu thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói rát mặt": Nói thẳng, nói mắng một cách gay gắt, chua chát khiến người nghe cảm thấy rất xấu hổ, bẽ mặt.

    • Bố mẹ nói rát mặt tôi học hành sa sút. (Bố mẹ nói những lời rất gay gắt khiến tôi xấu hổ thành tích học tập kém.)
  • "Rát mặt ...": Cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng một nguyên nhân cụ thể.

    • ấy rát mặt hành động thiếu suy nghĩ của mình. ( ấy cảm thấy rất xấu hổ hành động thiếu suy nghĩ của bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Rát (tính từ/động từ): cảm giác nóng như bị đốt cháy nhẹ trên da ( dụ: rát da, rát cổ họng).
  • Bỏng rát (tính từ): Cảm giác nóng đau như bị bỏng (mạnh hơn "rát").
  • Nóng mặt (thành ngữ/tính từ): Cảm thấy xấu hổ, tức giận đến mức mặt nóng lên (nghĩa bóng tương tự "rát mặt").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Bỏng rát, nóng bừng (mặt).
  • Nghĩa bóng: Bẽ mặt, hổ thẹn, ngượng chín mặt, xấu hổ.
Các cụm từ liên quan
  • Làm rát mặt: Hành động hoặc lời nói khiến ai đó cảm thấy xấu hổ, bẽ mặt.
    • Đừng làm rát mặt người khác trước đám đông. (Đừng làm cho người khác xấu hổ trước mặt mọi người.)
Thành ngữ liên quan
  • Cháy mặt: (Thành ngữ) Xấu hổ đến cực điểm.
    • Thất bại thế này thật cháy mặt. (Thất bại như thế này thật xấu hổ quá.)
  • Cúi mặt xuống đất: (Thành ngữ) Hổ thẹn, không dám ngẩng mặt nhìn ai.
    • Nghe xong, anh ta cúi mặt xuống đất xấu hổ. (Nghe xong, anh ta cúi gằm mặt xuống cảm thấy rất hổ thẹn.)
rát mặt

Nắng chiều rát mặt người đi đường.

  1. Cảm thấy nóngmặt: Nắng rát mặt. Nói rát mặt. Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ: Nói rát mặt cũng không chừa.