rát mặt

  1. Cảm thấy nóngmặt: Nắng rát mặt. Nói rát mặt. Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ: Nói rát mặt cũng không chừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rát mặt
Nắng chiều rát mặt người đi đường.